Hãy chọn từ đúng với hình này.

Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánかぎ
「かぎ」 là chìa khóa, dùng để mở và khóa cửa.
Kiểm tra những gì bạn đã học ở Bài 1〜4 qua 20 câu hỏi. Sai cũng không sao. Bạn sẽ biết phần nào nên học lại.
Hãy chọn từ đúng với hình này.

Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánかぎ
「かぎ」 là chìa khóa, dùng để mở và khóa cửa.
Hãy chọn từ đúng với hình này.

Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánてぶくろ
「てぶくろ」 là găng tay, dùng để bảo vệ tay khi làm việc.
Hãy chọn từ đúng với hình này.

Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánくすり
「くすり」 là thuốc, uống khi không khỏe.
Hãy chọn từ đúng với hình này.

Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánよる
Có trăng và sao nên là 「よる」 (buổi tối). 「あさ」 là buổi sáng, khi mặt trời mọc.
Hãy chọn cách đọc của chữ này.
ね
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánne
「ね」 đọc là ne. Các chữ có hình giống: 「れ」 là re, 「わ」 là wa, 「ぬ」 là nu.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Sato
はじめまして。さとうです。
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánはじめまして。リンです。よろしく おねがいします。
Với người mới gặp lần đầu, hãy nói 「はじめまして」, tên của mình và 「よろしく おねがいします」.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Sato
リンさん、これ、どうぞ。
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánありがとうございます。
Khi được đưa cho thứ gì, hãy nói 「ありがとうございます」 để cảm ơn.
Chị Sato nói nhanh quá, bạn nghe không kịp. Bạn sẽ nói gì?
Sato
よるは 10じから しずかに して ください。
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánすみません。ゆっくり おねがいします。
Khi nghe không kịp, đừng giả vờ hiểu; hãy nhờ 「ゆっくり おねがいします」.
Bạn muốn hỏi lại xem chỗ đặt đã đúng chưa. Bạn sẽ nói gì?
Tanaka
これを そこに おいて ください。
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánここで いいですか。
Để hỏi lại xem mình làm đúng chưa, hãy nói 「ここで いいですか」.
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Tanaka
どこが わるいですか。
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánおなかが いたいです。
Với câu 「どこが わるいですか」, hãy trả lời chỗ bị đau bằng 「〜が いたいです」.
Hãy nghe và chọn câu giống với âm thanh.
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánきょうは ここまでです。おつかれさまでした。
「きょうは ここまでです。おつかれさまでした。」 là lời chào khi kết thúc công việc.
Hãy nghe. Ngày đổ rác là khi nào?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánかようびと きんようび
Câu trong âm thanh là 「ごみは かようびと きんようびです。あさ 8じまでに だして ください。」
Hãy nghe. Phải giữ yên lặng từ mấy giờ?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp án10じ
Câu trong âm thanh là 「よるは 10じから しずかに して ください。」
Hãy nghe. Bạn sẽ đặt cái gì?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánはこ
Câu trong âm thanh là 「リンさん、その はこを ここに おいて ください。」 Vật cần đặt là 「はこ」 (thùng).
Hãy nghe. Nghỉ trưa đến mấy giờ?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp án1じ
Câu trong âm thanh là 「12じから 1じまで ひるやすみです。」 「〜まで」 chỉ giờ kết thúc.
Đây là bảng tên. Người này tên là gì?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánたなか
Trên bảng tên có viết 「たなか」.
Đây là tờ thông báo ở ký túc xá. Phải đổ rác trước mấy giờ?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp án8じ
「あさ 8じ まで」 nghĩa là trước 8 giờ sáng.
Đây là tờ thông báo ở khu làm việc. Cái gì được đặt ở đây?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánどうぐ
Dòng trên cùng của tờ thông báo viết 「どうぐ」. Đây là chỗ đặt dụng cụ.
Đây là tờ thông báo ở khu làm việc. Từ 10 giờ thì bắt đầu gì?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánきゅうけい
「きゅうけい 10じ から」 nghĩa là giờ nghỉ giải lao bắt đầu từ 10 giờ.
Đây là thông tin của bệnh viện. Bệnh viện mở đến thứ mấy?
Đúng rồi!
Chưa đúng
Đáp ánきんようび
「げつようび 〜 きんようび」 nghĩa là từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Hãy chọn một đáp án.
%
Bạn đúng tất cả. Tuyệt vời!
Đây là phần kiểm tra những gì bạn đã học trên trang này. Không dùng để đánh giá đỗ hay trượt các kỳ thi chính thức.