Bước 1 / 7

Bài 4

Nói về tình trạng sức khỏe

からだの ちょうし

Khi thấy không khỏe: báo với nơi làm việc.

Sau bài này, bạn có thể

  • Có thể nói mình không khỏe và bị đau ở đâu, như 「ちょうしが わるいです」, 「あたまが いたいです」, 「ねつが あります」.
  • Có thể nói 「きょうは やすみたいです」, 「びょういんに いきたいです」, và cảm ơn khi được nói 「おだいじに」.
Trang chủ